Thứ năm, ngày 21 tháng 12 năm 1939

Âm lịch: ngày 11 tháng 11 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ năm, 21/12/1939
Âm lịch
ngày 11 tháng 11 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1940 (sau ngày này 11 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/12/1939

Ngày 21/12/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/12/1939 dương lịch (Thứ năm) là ngày 11 tháng 11 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão.

Ngày 21/12/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/12/1939 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/12/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/12/1939 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/12/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1939.

Lịch tháng 12/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)