Thứ tư, ngày 11 tháng 2 năm 1948

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ tư, 11/2/1948
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Tý
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 12/2/1948 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/2/1948

Ngày 11/2/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/2/1948 dương lịch (Thứ tư) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý.

Ngày 11/2/1948 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 11/2/1948 là Mùng 2 Tết.

Ngày 11/2/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/2/1948 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/2/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/2/1948 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/2/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1948.

Lịch tháng 2/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)