Thứ hai, ngày 9 tháng 2 năm 1948

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ hai, 9/2/1948
Âm lịch
ngày 30 tháng 12 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Hợi
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 10/2/1948 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/1948

Ngày 9/2/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/2/1948 dương lịch (Thứ hai) là ngày 30 tháng 12 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi.

Ngày 9/2/1948 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/2/1948 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 9/2/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/2/1948 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/2/1948 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1948.

Lịch tháng 2/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)