Thứ tư, ngày 11 tháng 2 năm 2082

Âm lịch: ngày 14 tháng 1 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 11/2/2082
Âm lịch
ngày 14 tháng 1 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20191 ngày nữa đến ngày này (2884 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 7/4/2082 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/2/2082

Ngày 11/2/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/2/2082 dương lịch (Thứ tư) là ngày 14 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần.

Ngày 11/2/2082 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/2/2082 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/2/2082 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/2/2082 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/2/2082 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2082.

Lịch tháng 2/2082

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)