Thứ tư, ngày 18 tháng 2 năm 2082

Âm lịch: ngày 21 tháng 1 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 18/2/2082
Âm lịch
ngày 21 tháng 1 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Nhâm Dần · Năm Nhâm Dần
Tiết khí
Vũ thủy
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20198 ngày nữa đến ngày này (2885 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 7/4/2082 (sau ngày này 48 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/2/2082

Ngày 18/2/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/2/2082 dương lịch (Thứ tư) là ngày 21 tháng 1 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Dần.

Ngày 18/2/2082 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/2/2082 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/2082 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/2/2082 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/2082 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2082.

Lịch tháng 2/2082

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)