Chủ nhật, ngày 11 tháng 4 năm 2077

Âm lịch: ngày 19 tháng 3 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 11/4/2077
Âm lịch
ngày 19 tháng 3 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Dậu
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18424 ngày nữa đến ngày này (2632 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2077 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/4/2077

Ngày 11/4/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/4/2077 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 19 tháng 3 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu.

Ngày 11/4/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/4/2077 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/2077 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/4/2077 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/4/2077 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2077.

Lịch tháng 4/2077

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)