Thứ sáu, ngày 9 tháng 4 năm 2077

Âm lịch: ngày 17 tháng 3 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/4/2077
Âm lịch
ngày 17 tháng 3 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Dậu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18422 ngày nữa đến ngày này (2631 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2077 (sau ngày này 21 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/4/2077

Ngày 9/4/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/4/2077 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 17 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Dậu.

Ngày 9/4/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/4/2077 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/4/2077 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/4/2077 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/4/2077 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2077.

Lịch tháng 4/2077

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)