Thứ ba, ngày 11 tháng 7 năm 1933

Âm lịch: ngày 19 tháng 5 (nhuận) năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ ba, 11/7/1933
Âm lịch
ngày 19 tháng 5 (nhuận) năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Mậu Ngọ · Năm Quý Dậu
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1933 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/7/1933

Ngày 11/7/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/7/1933 dương lịch (Thứ ba) là ngày 19 tháng 5 (nhuận) âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu.

Ngày 11/7/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/7/1933 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/7/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/7/1933 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/7/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1933.

Lịch tháng 7/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)