Thứ hai, ngày 3 tháng 7 năm 1933

Âm lịch: ngày 11 tháng 5 (nhuận) năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 3/7/1933
Âm lịch
ngày 11 tháng 5 (nhuận) năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Mậu Ngọ · Năm Quý Dậu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1933 (sau ngày này 61 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/7/1933

Ngày 3/7/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/7/1933 dương lịch (Thứ hai) là ngày 11 tháng 5 (nhuận) âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Dậu.

Ngày 3/7/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/7/1933 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/7/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/7/1933 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/7/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1933.

Lịch tháng 7/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)