Thứ bảy, ngày 11 tháng 7 năm 1959

Âm lịch: ngày 6 tháng 6 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ bảy, 11/7/1959
Âm lịch
ngày 6 tháng 6 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1959 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/7/1959

Ngày 11/7/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/7/1959 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 6 tháng 6 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi.

Ngày 11/7/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/7/1959 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/7/1959 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/7/1959 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/7/1959 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1959.

Lịch tháng 7/1959

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)