Thứ ba, ngày 11 tháng 9 năm 1973

Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ ba, 11/9/1973
Âm lịch
ngày 15 tháng 8 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Sửu
Ngày lễ
Tết Trung thu
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1974 (sau ngày này 112 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/1973

Ngày 11/9/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/9/1973 dương lịch (Thứ ba) là ngày 15 tháng 8 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Ngày 11/9/1973 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 11/9/1973 là Tết Trung thu.

Ngày 11/9/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/9/1973 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/9/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/9/1973 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/9/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1973.

Lịch tháng 9/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)