Thứ ba, ngày 1 tháng 1 năm 1974

Âm lịch: ngày 9 tháng 12 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ ba, 1/1/1974
Âm lịch
ngày 9 tháng 12 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Sửu
Ngày lễ
Tết Dương lịch
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 22/1/1974 (sau ngày này 21 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/1974

Ngày 1/1/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/1/1974 dương lịch (Thứ ba) là ngày 9 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Ngày 1/1/1974 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/1/1974 là Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/1/1974 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/1/1974 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1974.

Lịch tháng 1/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)