Chủ nhật, ngày 11 tháng 9 năm 2078

Âm lịch: ngày 6 tháng 8 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 11/9/2078
Âm lịch
ngày 6 tháng 8 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18942 ngày nữa đến ngày này (2706 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2079 (sau ngày này 112 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/2078

Ngày 11/9/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/9/2078 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 6 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất.

Ngày 11/9/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/9/2078 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/9/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/9/2078 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/9/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2078.

Lịch tháng 9/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)