Chủ nhật, ngày 18 tháng 9 năm 2078

Âm lịch: ngày 13 tháng 8 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 18/9/2078
Âm lịch
ngày 13 tháng 8 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18949 ngày nữa đến ngày này (2707 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2079 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/9/2078

Ngày 18/9/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/9/2078 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 13 tháng 8 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Tân Dậu, năm Mậu Tuất.

Ngày 18/9/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/9/2078 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/9/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/9/2078 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/9/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2078.

Lịch tháng 9/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)