Thứ sáu, ngày 11 tháng 9 năm 2093

Âm lịch: ngày 21 tháng 7 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 11/9/2093
Âm lịch
ngày 21 tháng 7 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Canh Thân · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24421 ngày nữa đến ngày này (3488 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2094 (sau ngày này 112 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/9/2093

Ngày 11/9/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/9/2093 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 21 tháng 7 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.

Ngày 11/9/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/9/2093 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/9/2093 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/9/2093 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/9/2093 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2093.

Lịch tháng 9/2093

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)