Thứ sáu, ngày 25 tháng 9 năm 2093

Âm lịch: ngày 5 tháng 8 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 25/9/2093
Âm lịch
ngày 5 tháng 8 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24435 ngày nữa đến ngày này (3490 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2094 (sau ngày này 98 ngày).

Cùng ngày 25/9 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/9/2093

Ngày 25/9/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/9/2093 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 5 tháng 8 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Ngày 25/9/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/9/2093 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/9/2093 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/9/2093 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/9/2093 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2093.

Lịch tháng 9/2093

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)