Thứ ba, ngày 12 tháng 10 năm 2094

Âm lịch: ngày 4 tháng 9 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 12/10/2094
Âm lịch
ngày 4 tháng 9 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24817 ngày nữa đến ngày này (3545 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2095 (sau ngày này 81 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/10/2094

Ngày 12/10/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/10/2094 dương lịch (Thứ ba) là ngày 4 tháng 9 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Ngày 12/10/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/10/2094 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/10/2094 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/10/2094 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/10/2094 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2094.

Lịch tháng 10/2094

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)