Thứ sáu, ngày 15 tháng 10 năm 2094

Âm lịch: ngày 7 tháng 9 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 15/10/2094
Âm lịch
ngày 7 tháng 9 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24820 ngày nữa đến ngày này (3545 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2095 (sau ngày này 78 ngày).

Cùng ngày 15/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/10/2094

Ngày 15/10/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/10/2094 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 9 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Ngày 15/10/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/10/2094 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/10/2094 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/10/2094 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/10/2094 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2094.

Lịch tháng 10/2094

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)