Chủ nhật, ngày 12 tháng 11 năm 1933

Âm lịch: ngày 25 tháng 9 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 12/11/1933
Âm lịch
ngày 25 tháng 9 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Dậu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1934 (sau ngày này 50 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/11/1933

Ngày 12/11/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/11/1933 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 25 tháng 9 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu.

Ngày 12/11/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/11/1933 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/11/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/11/1933 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/11/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1933.

Lịch tháng 11/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)