Thứ tư, ngày 29 tháng 11 năm 1933

Âm lịch: ngày 13 tháng 10 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 29/11/1933
Âm lịch
ngày 13 tháng 10 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1934 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/11/1933

Ngày 29/11/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/11/1933 dương lịch (Thứ tư) là ngày 13 tháng 10 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Dậu.

Ngày 29/11/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/11/1933 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/11/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/11/1933 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/11/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1933.

Lịch tháng 11/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)