Thứ tư, ngày 8 tháng 11 năm 1933

Âm lịch: ngày 21 tháng 9 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 8/11/1933
Âm lịch
ngày 21 tháng 9 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Dậu
Tiết khí
Lập đông
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1934 (sau ngày này 54 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/11/1933

Ngày 8/11/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/11/1933 dương lịch (Thứ tư) là ngày 21 tháng 9 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Dậu.

Ngày 8/11/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/11/1933 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/11/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/11/1933 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/11/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1933.

Lịch tháng 11/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)