Thứ bảy, ngày 12 tháng 11 năm 1966

Âm lịch: ngày 1 tháng 10 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 12/11/1966
Âm lịch
ngày 1 tháng 10 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Kỷ Hợi · Năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1967 (sau ngày này 50 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/11/1966

Ngày 12/11/1966 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/11/1966 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 1 tháng 10 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ.

Ngày 12/11/1966 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/11/1966 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/11/1966 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/11/1966 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/11/1966 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1966.

Lịch tháng 11/1966

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)