Thứ năm, ngày 12 tháng 11 năm 2093

Âm lịch: ngày 24 tháng 9 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 12/11/2093
Âm lịch
ngày 24 tháng 9 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Nhâm Tuất · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24483 ngày nữa đến ngày này (3497 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2094 (sau ngày này 50 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/11/2093

Ngày 12/11/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/11/2093 dương lịch (Thứ năm) là ngày 24 tháng 9 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.

Ngày 12/11/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/11/2093 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/11/2093 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/11/2093 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/11/2093 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2093.

Lịch tháng 11/2093

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)