Chủ nhật, ngày 29 tháng 11 năm 2093

Âm lịch: ngày 11 tháng 10 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 29/11/2093
Âm lịch
ngày 11 tháng 10 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24500 ngày nữa đến ngày này (3500 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2094 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/11/2093

Ngày 29/11/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/11/2093 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 11 tháng 10 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Ngày 29/11/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/11/2093 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/11/2093 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/11/2093 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/11/2093 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2093.

Lịch tháng 11/2093

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)