Thứ tư, ngày 19 tháng 2 năm 1964

Âm lịch: ngày 7 tháng 1 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 19/2/1964
Âm lịch
ngày 7 tháng 1 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Thìn
Tiết khí
Vũ thủy
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 21/4/1964 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/2/1964

Ngày 19/2/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/2/1964 dương lịch (Thứ tư) là ngày 7 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn.

Ngày 19/2/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/2/1964 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/2/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/2/1964 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/2/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1964.

Lịch tháng 2/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)