Thứ hai, ngày 12 tháng 4 năm 1976

Âm lịch: ngày 13 tháng 3 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ hai, 12/4/1976
Âm lịch
ngày 13 tháng 3 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1976 (sau ngày này 18 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/4/1976

Ngày 12/4/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/4/1976 dương lịch (Thứ hai) là ngày 13 tháng 3 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn.

Ngày 12/4/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/4/1976 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/4/1976 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/4/1976 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/4/1976 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1976.

Lịch tháng 4/1976

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)