Thứ sáu, ngày 2 tháng 4 năm 1976

Âm lịch: ngày 3 tháng 3 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 2/4/1976
Âm lịch
ngày 3 tháng 3 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Nhâm Thìn · Năm Bính Thìn
Ngày lễ
Tết Hàn thực
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 9/4/1976 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/4/1976

Ngày 2/4/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/4/1976 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 3 tháng 3 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Thìn.

Ngày 2/4/1976 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/4/1976 là Tết Hàn thực.

Ngày 2/4/1976 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/4/1976 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/4/1976 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/4/1976 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/4/1976 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1976.

Lịch tháng 4/1976

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)