Thứ hai, ngày 12 tháng 5 năm 1902

Âm lịch: ngày 5 tháng 4 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 12/5/1902
Âm lịch
ngày 5 tháng 4 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1902 (sau ngày này 113 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/5/1902

Ngày 12/5/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/5/1902 dương lịch (Thứ hai) là ngày 5 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần.

Ngày 12/5/1902 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/5/1902 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/5/1902 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/5/1902 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/5/1902 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1902.

Lịch tháng 5/1902

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)