Thứ sáu, ngày 16 tháng 5 năm 1902

Âm lịch: ngày 9 tháng 4 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 16/5/1902
Âm lịch
ngày 9 tháng 4 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Ất Tỵ · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1902 (sau ngày này 109 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/5/1902

Ngày 16/5/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/5/1902 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 9 tháng 4 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Dần.

Ngày 16/5/1902 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/5/1902 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/5/1902 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/5/1902 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/5/1902 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1902.

Lịch tháng 5/1902

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)