Thứ ba, ngày 12 tháng 6 năm 1962

Âm lịch: ngày 11 tháng 5 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 12/6/1962
Âm lịch
ngày 11 tháng 5 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Bính Ngọ · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1962 (sau ngày này 82 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/6/1962

Ngày 12/6/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/6/1962 dương lịch (Thứ ba) là ngày 11 tháng 5 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Dần.

Ngày 12/6/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/6/1962 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/6/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/6/1962 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/6/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1962.

Lịch tháng 6/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)