Chủ nhật, ngày 2 tháng 9 năm 1962

Âm lịch: ngày 4 tháng 8 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Chủ nhật, 2/9/1962
Âm lịch
ngày 4 tháng 8 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Kỷ Dậu · Năm Nhâm Dần
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1963 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1962

Ngày 2/9/1962 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1962 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 4 tháng 8 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần.

Ngày 2/9/1962 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1962 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1962 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1962 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1962 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1962 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1962 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1962.

Lịch tháng 9/1962

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)