Thứ bảy, ngày 12 tháng 7 năm 2081

Âm lịch: ngày 6 tháng 6 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 12/7/2081
Âm lịch
ngày 6 tháng 6 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Ất Mùi · Năm Tân Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19977 ngày nữa đến ngày này (2853 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2081 (sau ngày này 52 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/7/2081

Ngày 12/7/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/7/2081 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 6 tháng 6 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.

Ngày 12/7/2081 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/7/2081 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/7/2081 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/7/2081 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/7/2081 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2081.

Lịch tháng 7/2081

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)