Thứ sáu, ngày 18 tháng 7 năm 2081

Âm lịch: ngày 12 tháng 6 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 18/7/2081
Âm lịch
ngày 12 tháng 6 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Ất Mùi · Năm Tân Sửu
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19983 ngày nữa đến ngày này (2854 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2081 (sau ngày này 46 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/7/2081

Ngày 18/7/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/7/2081 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 12 tháng 6 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Sửu.

Ngày 18/7/2081 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/7/2081 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/7/2081 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/7/2081 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/7/2081 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2081.

Lịch tháng 7/2081

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)