Thứ hai, ngày 12 tháng 9 năm 2067

Âm lịch: ngày 4 tháng 8 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ hai, 12/9/2067
Âm lịch
ngày 4 tháng 8 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Kỷ Dậu · Năm Đinh Hợi
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14926 ngày nữa đến ngày này (2133 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2068 (sau ngày này 111 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/9/2067

Ngày 12/9/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/9/2067 dương lịch (Thứ hai) là ngày 4 tháng 8 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi.

Ngày 12/9/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/9/2067 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/9/2067 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/9/2067 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/9/2067 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2067.

Lịch tháng 9/2067

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)