Thứ sáu, ngày 9 tháng 9 năm 2067

Âm lịch: ngày 1 tháng 8 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/9/2067
Âm lịch
ngày 1 tháng 8 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Kỷ Dậu · Năm Đinh Hợi
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14923 ngày nữa đến ngày này (2132 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2068 (sau ngày này 114 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/9/2067

Ngày 9/9/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/9/2067 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 1 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Hợi.

Ngày 9/9/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/9/2067 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/9/2067 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/9/2067 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/9/2067 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2067.

Lịch tháng 9/2067

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)