Thứ bảy, ngày 13 tháng 1 năm 1973

Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ bảy, 13/1/1973
Âm lịch
ngày 10 tháng 12 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 2/2/1973 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/1/1973

Ngày 13/1/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/1/1973 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 10 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý.

Ngày 13/1/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/1/1973 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/1/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/1/1973 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/1/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1973.

Lịch tháng 1/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)