Thứ sáu, ngày 5 tháng 1 năm 1973

Âm lịch: ngày 2 tháng 12 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 5/1/1973
Âm lịch
ngày 2 tháng 12 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Tý
Tiết khí
Tiểu hàn
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 2/2/1973 (sau ngày này 28 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/1/1973

Ngày 5/1/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/1/1973 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 2 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý.

Ngày 5/1/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/1/1973 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/1/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/1/1973 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/1/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1973.

Lịch tháng 1/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)