Thứ năm, ngày 13 tháng 11 năm 1958

Âm lịch: ngày 3 tháng 10 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 13/11/1958
Âm lịch
ngày 3 tháng 10 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1959 (sau ngày này 49 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/11/1958

Ngày 13/11/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/11/1958 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 10 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tuất.

Ngày 13/11/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/11/1958 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/11/1958 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/11/1958 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/11/1958 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1958.

Lịch tháng 11/1958

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)