Chủ nhật, ngày 13 tháng 11 năm 1977

Âm lịch: ngày 3 tháng 10 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 13/11/1977
Âm lịch
ngày 3 tháng 10 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Tân Hợi · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1978 (sau ngày này 49 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/11/1977

Ngày 13/11/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/11/1977 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 3 tháng 10 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ.

Ngày 13/11/1977 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/11/1977 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/11/1977 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/11/1977 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/11/1977 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1977.

Lịch tháng 11/1977

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)