Chủ nhật, ngày 1 tháng 1 năm 1978

Âm lịch: ngày 22 tháng 11 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 1/1/1978
Âm lịch
ngày 22 tháng 11 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Nhâm Tý · Năm Đinh Tỵ
Ngày lễ
Tết Dương lịch
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 6/2/1978 (sau ngày này 36 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/1978

Ngày 1/1/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/1/1978 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 22 tháng 11 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Tỵ.

Ngày 1/1/1978 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/1/1978 là Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1978 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/1/1978 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1978 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/1/1978 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1978 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1978.

Lịch tháng 1/1978

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)