Chủ nhật, ngày 13 tháng 2 năm 1938

Âm lịch: ngày 14 tháng 1 năm Mậu Dần.

Dương lịch
Chủ nhật, 13/2/1938
Âm lịch
ngày 14 tháng 1 năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Giáp Dần · Năm Mậu Dần
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 10/4/1938 (sau ngày này 56 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/2/1938

Ngày 13/2/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/2/1938 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 14 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Giáp Dần, năm Mậu Dần.

Ngày 13/2/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/2/1938 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/2/1938 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/2/1938 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/2/1938 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1938.

Lịch tháng 2/1938

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)