Chủ nhật, ngày 10 tháng 4 năm 1938

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Mậu Dần.

Dương lịch
Chủ nhật, 10/4/1938
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Dần
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1938 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/4/1938

Ngày 10/4/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/4/1938 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Bính Thìn, năm Mậu Dần.

Ngày 10/4/1938 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 10/4/1938 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 10/4/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 10/4/1938 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/1938 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 10/4/1938 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 10/4/1938 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1938.

Lịch tháng 4/1938

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)