Thứ năm, ngày 13 tháng 4 năm 1967

Âm lịch: ngày 4 tháng 3 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 13/4/1967
Âm lịch
ngày 4 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 19/4/1967 (sau ngày này 6 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/1967

Ngày 13/4/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/4/1967 dương lịch (Thứ năm) là ngày 4 tháng 3 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Ngày 13/4/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/4/1967 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/1967 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/4/1967 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/1967 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1967.

Lịch tháng 4/1967

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)