Thứ sáu, ngày 21 tháng 4 năm 1967

Âm lịch: ngày 12 tháng 3 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 21/4/1967
Âm lịch
ngày 12 tháng 3 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Mùi
Tiết khí
Cốc vũ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1967 (sau ngày này 9 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/4/1967

Ngày 21/4/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/4/1967 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 12 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi.

Ngày 21/4/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/4/1967 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/4/1967 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/4/1967 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/4/1967 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1967.

Lịch tháng 4/1967

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)