Chủ nhật, ngày 13 tháng 7 năm 1975

Âm lịch: ngày 5 tháng 6 năm Ất Mão.

Dương lịch
Chủ nhật, 13/7/1975
Âm lịch
ngày 5 tháng 6 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Quý Mùi · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1975 (sau ngày này 51 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/7/1975

Ngày 13/7/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/7/1975 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 5 tháng 6 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão.

Ngày 13/7/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/7/1975 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/7/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/7/1975 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/7/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1975.

Lịch tháng 7/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)