Thứ ba, ngày 2 tháng 9 năm 1975

Âm lịch: ngày 27 tháng 7 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 2/9/1975
Âm lịch
ngày 27 tháng 7 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Giáp Thân · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1976 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1975

Ngày 2/9/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1975 dương lịch (Thứ ba) là ngày 27 tháng 7 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão.

Ngày 2/9/1975 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1975 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1975 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1975 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1975.

Lịch tháng 9/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)