Thứ tư, ngày 13 tháng 7 năm 2078

Âm lịch: ngày 5 tháng 6 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 13/7/2078
Âm lịch
ngày 5 tháng 6 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Kỷ Mùi · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18882 ngày nữa đến ngày này (2697 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2078 (sau ngày này 51 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/7/2078

Ngày 13/7/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/7/2078 dương lịch (Thứ tư) là ngày 5 tháng 6 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất.

Ngày 13/7/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/7/2078 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/7/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/7/2078 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/7/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2078.

Lịch tháng 7/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)