Thứ sáu, ngày 22 tháng 7 năm 2078

Âm lịch: ngày 14 tháng 6 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 22/7/2078
Âm lịch
ngày 14 tháng 6 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Kỷ Mùi · Năm Mậu Tuất
Tiết khí
Đại thử
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18891 ngày nữa đến ngày này (2698 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2078 (sau ngày này 42 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/7/2078

Ngày 22/7/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/7/2078 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 14 tháng 6 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất.

Ngày 22/7/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/7/2078 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/7/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/7/2078 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/7/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2078.

Lịch tháng 7/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)