Thứ hai, ngày 13 tháng 9 năm 1971

Âm lịch: ngày 24 tháng 7 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ hai, 13/9/1971
Âm lịch
ngày 24 tháng 7 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Bính Thân · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1972 (sau ngày này 110 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/9/1971

Ngày 13/9/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/9/1971 dương lịch (Thứ hai) là ngày 24 tháng 7 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi.

Ngày 13/9/1971 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/9/1971 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/9/1971 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/9/1971 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/9/1971 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1971.

Lịch tháng 9/1971

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)