Thứ sáu, ngày 24 tháng 9 năm 1971

Âm lịch: ngày 6 tháng 8 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 24/9/1971
Âm lịch
ngày 6 tháng 8 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Đinh Dậu · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1972 (sau ngày này 99 ngày).

Cùng ngày 24/9 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/9/1971

Ngày 24/9/1971 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/9/1971 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 6 tháng 8 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi.

Ngày 24/9/1971 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 24/9/1971 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/9/1971 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 24/9/1971 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 24/9/1971 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1971.

Lịch tháng 9/1971

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)